[Cập Nhật] Giá Lăn Bánh Grand i10

Xe Hyundai Grand i10 2019 giá bao nhiêu? Có khuyến mãi gì tháng 10/2019 không? Giá lăn bánh như thế nào? Hãy cùng Hyundai Vĩnh Yên tìm hiểu nhé!

Xe Hyundai Grand i10 có giá bao nhiêu?

Từ giữa năm 2019, Hyundai Thành Công đã chuyển Hyundai Grand i10 từ nhập khẩu nguyên chiếc sang lắp ráp trong nước. Dưới đây là bảng giá niêm yết Grand i10 chính hãng từ Hyundai:

Bảng giá xe Hyundai Grand i10 tháng 10/2019
Mẫu xe Giá niêm yết (triệu đồng)
Hyundai Grand i10 MT Base  – 1.2L 330
Hyundai Grand i10 MT – 1.2L 370
Hyundai Grand i10 AT – 1.2L 396
Hyundai Grand i10 Sedan MT Base – 1.2L 350
Hyundai Grand i10 MT Sedan – 1.2L 388
Hyundai Grand i10 Sedan AT – 1.2L 415

Hyundai Grand i10 có khuyến mại gì không?

Theo từng tháng đại lý đều có chính sách ưu đãi, khuyến mại riêng khi khách hàng mua xe ô tô Hyundai Grand i10. Vì vậy để biết thông tin chính xác nhất những khuyến mại đang được áp dụng, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline: 0913.541.969 để được tư vấn và báo giá tốt nhất từ đại lý chính hãng.

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10

Khi quyết định mua xe, ngoài giá mua xe quý khách hàng còn cần chuẩn bị ngân sách cho các khoản như: Thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành) và một số khoản khác. Sau đây Hyundai Vĩnh Yên sẽ tạm tính giá lăn bánh của Hyundai Grand i10 để quý khách hàng tiện tham khảo:

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản MT Base – 1.2L 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 330.000.000 330.000.000 330.000.000
Phí trước bạ 39.600.000 33.000.000 33.000.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.100.000 5.100.000 5.100.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 396.980.700 381.380.700 371.380.700

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản MT – 1.2L 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 370.000.000 370.000.000 370.000.000
Phí trước bạ 44.400.000 37.000.000 37.000.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.700.000 5.700.000 5.700.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 442.380.700 425.980.700 415.980.700

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản AT – 1.2L

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 396.000.000 396.000.000  396.000.000
Phí trước bạ 47.520.000 39.600.000 39.600.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.075.000 6.075.000 6.075.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 471.875.700 454.955.700 444.955.700

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản Sedan MT Base – 1.2L

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở Tp HCM Mức phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 350.000.000 350.000.000 350.000.000
Phí trước bạ 39.600.000 33.000.000 33.000.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 4.950.000 4.950.000 4.950.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 419.230.700 403.230.700 393.230.700

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản MT Sedan – 1.2L

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở Tp HCM Mức phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 388.000.000 388.000.000 388.000.000
Phí trước bạ 46.800.000 39.000.000 39.000.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.850.000 5.850.000 5.850.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 462.690.700 445.930.700 435.930.700

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản Sedan AT – 1.2L 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở Tp HCM Mức phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 415.000.000 415.000.000 415.000.000
Phí trước bạ 49.800.000 41.500.000 41.500.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.225.000 6.225.000 6.225.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 493.305.700 476.005.700 466.005.700

Lưu ý: Giá lăn bánh trên đây chỉ là tạm tính, để biết giá lăn bánh chính xác nhất. Quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đại lý qua hotline: 0913.541.969 để được tư vấn tận tình nhất.

Có thể bạn quan tâm:

Kinh nghiệm mua xe chạy dịch vụ

Có nên mua xe ô tô trả góp?